đường xoắn ốc

đường xoắn ốc

Vỏ ốc thường có hình dạng đường xoắn ốc rất đẹp mắt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đường cong phẳng bắt đầu từ một điểm cố định ngày càng cách xa điểm đó trong khi quay quanh : Một đường cong liên tục, thường được vẽ trên một mặt phẳng, bắt đầu từ một tâm điểm di chuyển ra xa dần trong khi vẫn xoay quanh điểm đó. Đây định nghĩa phổ biến nhất.
    • Đường cong không gian dạng lò xo, quanh quanh một trục hoặc hình trụ: Một đường ba chiều quấn quanh một trục trung tâm, giống như hình dạng của một lò xo hoặc cầu thang xoắn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vỏ ốc thường hình dạng đường xoắn ốc rất đẹp mắt. (Vỏ của loài ốc thường cấu trúc xoắn quanh một trục.)
    • Trong toán học, đường xoắn ốc Archimedes một đường cong nổi tiếng. (Đây một loại đường xoắn ốc cụ thể được đặt theo tên nhà toán học Archimedes.)
    • Cầu thang dạng đường xoắn ốc giúp tiết kiệm không gian cho ngôi nhà. (Cầu thang thiết kế xoắn quanh một trục cột trung tâm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đường xoắn ốc đi xuống": thường dùng để mô tả một quá trình hoặc tình trạng xấu đi liên tục khó thoát ra.
    • Công ty rơi vào đường xoắn ốc đi xuống của nợ nần thua lỗ.
  • "đường xoắn ốc đi lên": thường dùng để mô tả sự phát triển hoặc cải thiện tích cực, liên tục.
    • Sự nghiệp của ấy đang trên đường xoắn ốc đi lên.
Biến thể từ gần giống
  • Xoắn ốc (Tính từ): hình dạng hoặc tính chất giống như đường xoắn ốc.
    • Cầu thang xoắn ốc.
  • Hình xoắn ốc (Danh từ): Chỉ chung một hình dạng, cấu trúc dạng xoắn.
    • Thiên hà hình xoắn ốc.
Từ đồng nghĩa
  • Đường xoắn (thường dùng trong kỹ thuật, toán học).
  • Đường đinh ốc (cách gọi dân gian, dựa trên hình dạng chiếc đinh ốc).
Các cụm từ liên quan
  • Chuyển động xoắn ốc: Chuyển động vừa quay quanh một trục vừa tiến ra xa hoặc vào gần trục đó.
    • rơi trong gió chuyển động xoắn ốc.
  • Cầu thang xoắn ốc: Loại cầu thang các bậc xoay quanh một trục cột trung tâm.
Thành ngữ liên quan
  • Vòng xoáy (nghĩa bóng): Thường dùng để chỉ một chuỗi sự kiện tiêu cực lặp lại leo thang, tương tự như "đường xoắn ốc đi xuống".
    • Hai nước rơi vào vòng xoáy của chiến tranh. (Mặc dù "vòng xoáy" thường chỉ vòng tròn đồng tâm, nhưng trong nghĩa bóng này, gần với khái niệm xoắn ốc đi xuống.)